bi quan

adj
  1. pessimistic
    • thái độ bi quan
      a pessimistic attitude
    • nhìn đời bằng cặp mắt bi quan
      to have a pessimistic view of life, to view life with a pessimistic eye
    • tình hình rất bi quan
      the situation was pessimistic, the situation was critical
    • chủ nghĩa bi quan
      pessimism

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bi quan
Một người đàn ông ngồi một mình, nhìn ra cửa sổ với vẻ mặt bi quan.